Thực hiện đề nghị phối hợp thông tin của Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng tại Thông báo số 3308/TB-TTQLKTN ngày 29 tháng 9 năm 2026 về việc cho thuê nhà do Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng quản lý, khai thác;
Ủy ban nhân dân xã Nam Phước thông báo công khai đến các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và Nhân dân trên địa bàn thông tin danh mục 27 cơ sở nhà, đất cho thuê (gắn với quyền sử dụng đất) theo phương thức chào giá cạnh tranh, cụ thể như sau:
1. Danh mục 27 cơ sở nhà, đất cho thuê theo phương thức chào giá cạnh tranh
- Mục đích sử dụng chung: Trụ sở làm việc; kinh doanh, thương mại, dịch vụ, nhà kho, cửa hàng mua bán, trưng bày, giới thiệu sản phẩm phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh; cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường.
- Thời hạn cho thuê: 10 năm/cơ sở.
|
STT
|
Địa chỉ nhà, đất
|
Mã tài sản
|
Diện tích đất (m²)
|
Diện tích sàn sử dụng nhà (m²)
|
Diện tích nhà cho thuê (m²)
|
Giá sàn cho thuê (đồng/m²/năm)
|
Tiền đặt trước (đồng)
|
|
1
|
84 Phan Bội Châu, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng
|
084PBC-BTQN.020
|
754
|
993
|
993
|
355.526
|
176.518.500
|
|
2
|
Số 14 Trần Phú, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng (UBMT tỉnh Quảng Nam cũ)
|
0014TP-BTQN.024
|
3.470,4
|
2.767
|
2.767
|
322.670
|
446.414.000
|
|
3
|
18B Trần Phú, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng (Hội nông dân tỉnh Quảng Nam cũ)
|
018BTP-BTQN.025
|
1.063,8
|
886
|
886
|
792.027
|
350.868.000
|
|
4
|
Số 22 Trần Phú, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng (Hội chữ thập đỏ tỉnh Quảng Nam cũ)
|
0022TP-BTQN.027
|
1.000
|
682,4
|
682,4
|
315.414
|
107.619.500
|
|
5
|
Số 06 Trần Quý Cáp, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng (Phòng Giáo dục và Đào tạo TP cũ)
|
0006TP-BTQN.034
|
1.269,5
|
1.585,1
|
1.585,1
|
194.072
|
153.812.000
|
|
6
|
Số 102 Trần Quý Cáp, P. Bàn Thạch (Sở Tài chính Tam Kỳ cũ)
|
102TQC-BTQN.035
|
3.864,3
|
3.716,34
|
3.716,34
|
537.208
|
998.224.000
|
|
7
|
Số 08 Nguyễn Chí Thanh, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng
|
008NCT-BTQN.021
|
3.219,9
|
2.217,66
|
2.217,66
|
669.465
|
742.323.000
|
|
8
|
Số 07 Trần Hưng Đạo, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng (VP Sở Công thương cũ)
|
007THĐ-BTQN.006
|
4.629,4
|
2.274
|
2.274
|
380.483
|
432.609.000
|
|
9
|
Lê Văn Tám, xã Núi Thành (BHXH cũ)
|
LVTXNT-NTQN.036
|
1.052,9
|
1.000
|
1.000
|
714.340
|
357.170.000
|
|
10
|
Trụ sở HQ cửa khẩu cảng Kỳ Hà cũ (trước đây là Chi cục HQ CK cảng Kỳ Hà), xã Núi Thành
|
HQCKKH-NTQN.037
|
5.414,7
|
1.657,6
|
1.657,6
|
176.235
|
146.063.500
|
|
11
|
Thuế cơ sở 7 cũ - Xã Nam Phước
|
TCS7NP-NPQN.038
|
132
|
230,4
|
230,4
|
412.808
|
47.555.500
|
|
12
|
Trụ sở Thống kê cơ sở Quế Sơn cũ – Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn, TP. Đà Nẵng
|
TSTKQS-NSQN.045
|
1.000
|
326,11
|
326,11
|
586.674
|
95.660.129
|
|
13
|
Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nông Sơn (cũ) - Xã Nông Sơn, TP. Đà Nẵng
|
CCTHADS-NSQN.046
|
1.969,4
|
577
|
577
|
788.419
|
227.458.882
|
|
14
|
Chi cục Thuế huyện Nông Sơn (cũ) - Xã Nông Sơn, TP. Đà Nẵng
|
CCTHNS-NSQN.047
|
3.375
|
1.414,7
|
1.414,7
|
472.023
|
333.885.469
|
|
15
|
Kho Bạc Nhà nước Nông Sơn (cũ) - Xã Nông Sơn, TP. Đà Nẵng
|
KBNNNS-NSQN.048
|
3.450
|
900
|
900
|
590.662
|
265.797.900
|
|
16
|
Viện kiểm sát nhân dân huyện Tây Giang (cũ) - Thôn Agrồng, xã Tây Giang, TP. Đà Nẵng
|
VKSNDTG-TGQN.049
|
1.761
|
930
|
930
|
123.611
|
57.479.115
|
|
17
|
Số 02 Phan Đăng Lưu, P. Tam Kỳ, TP. Đà Nẵng – Trụ sở Tổ chức Hội (cũ)
|
001PDL-TKQN.051
|
960
|
1.544
|
1.544
|
317.433
|
245.058.276
|
|
18
|
Số 09 Trần Hưng Đạo, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng – Sở Dân tộc (cũ)
|
009THĐ-BTQN.053
|
2.125
|
1.925,22
|
1.925,22
|
403.431
|
388.346.715
|
|
19
|
Số 30 Hùng Vương, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng - Trụ sở Ban QLDA ĐTXD (cũ)
|
0030HV-BTQN.054
|
4.828
|
1.063
|
1.063
|
1.004.477
|
533.879.526
|
|
20
|
Số 66 Hùng Vương, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng - Viện KSND TP. Tam Kỳ (cũ)
|
0066HV-BTQN.055
|
1.870
|
836
|
836
|
472.117
|
197.344.906
|
|
21
|
Trạm Tam Thăng, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng - Thôn Mỹ Cang (cũ)
|
000TTT-BTQN.056
|
611
|
144
|
144
|
442.107
|
31.831.704
|
|
22
|
Số 18B Trần Quý Cáp, P. Bàn Thạch, TP. Đà Nẵng – Trụ sở Phòng THADS khu vực 5 (cũ)
|
18BTQC-BTQN.057
|
697,7
|
795
|
795
|
356.902
|
141.868.545
|
|
23
|
Số 594 Hùng Vương, P. Hương Trà, TP. Đà Nẵng – Trụ sở Thuế TP. Đà Nẵng (cũ)
|
0594HT-HTQN.058
|
7.456
|
8.044,8
|
8.044,8
|
342.142
|
1.376.231.981
|
|
24
|
UBND phường Điện Phương (cũ), P. Điện Bàn, TP. Đà Nẵng
|
UBNDDP-DBQN.059
|
2.979
|
2.425
|
2.425
|
222.938
|
270.312.325
|
|
25
|
Số 19 đường Hồ Chí Minh, xã Khâm Đức, TP. Đà Nẵng - Trụ sở Phòng THADS khu vực 9 (cũ)
|
019HCM-KĐQN.061
|
888,3
|
251
|
251
|
390.846
|
49.051.173
|
|
26
|
Trụ sở làm việc KBNN Phước Sơn (cũ) - Thửa 12, tờ BĐ 05, xã Khâm Đức, TP. Đà Nẵng
|
KBNNPS-KĐQN.062
|
1.188
|
900
|
900
|
382.151
|
171.967.950
|
|
27
|
Số 58 Phan Châu Trinh, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng - Văn phòng Bộ VH-TT-DL (cũ)
|
058PCT-HCĐN.063
|
102,2
|
318,36
|
318,36
|
1.419.807
|
226.004.878
|
2. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đăng ký và nộp tiền đặt trước
- Thời gian nộp hồ sơ và tiền đặt trước: Bắt đầu từ 07 giờ 30 phút ngày 30/9/2026 đến hết 17 giờ 30 phút ngày 07/10/2026 (trừ Thứ Bảy và Chủ Nhật).
- Địa điểm nộp Phiếu đăng ký thuê nhà: Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng – Số 06 Trần Quý Cáp, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Hình thức và tài khoản nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng (tiền đặt trước bằng 5% tổng giá trị tiền thuê cả thời hạn theo quy định):
- Số tài khoản: 8620014815
- Tên chủ tài khoản: Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng
- Mở tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV).
3. Thời gian và địa điểm tổ chức xác định người được quyền thuê
- Thời gian: Bắt đầu từ 07 giờ 45 phút ngày 09/10/2026.
- Địa điểm: Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng – Số 06 Trần Quý Cáp, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
4. Thông tin liên hệ, hướng dẫn xem tài sản
Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xem thực tế cơ sở nhà, đất trước khi nộp hồ sơ hoặc cần hướng dẫn chi tiết quy trình, thủ tục vui lòng liên hệ:
- Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng: Số 06 Trần Quý Cáp, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại bàn: 02363.863.147.
- Cán bộ phụ trách:
- Bà Nguyễn Thị Minh Châu: 02363.863.147 (Email: chauntm@danang.gov.vn)
- Bà Hà Thị Minh Sương: 0916.878.545
- Bà Đinh Thị Trà: 0949.817.719
Ủy ban nhân dân xã Nam Phước thông báo để các cơ quan, tổ chức, hộ kinh doanh và Nhân dân trên địa bàn được biết, tham gia đăng ký theo nhu cầu./.